công tắc
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thiết bị dùng để đóng, ngắt dòng điện trong mạch điện: "công tắc" là một bộ phận trong hệ thống điện, cho phép người dùng bật hoặc tắt nguồn điện một cách thủ công.
- Bộ phận điều khiển hoạt động của thiết bị: "công tắc" cũng chỉ bất kỳ cơ cấu nào có chức năng bật/tắt hoặc chuyển đổi trạng thái của một thiết bị, máy móc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy bật công tắc đèn để thắp sáng căn phòng. (Anh ấy sử dụng thiết bị đóng ngắt điện để bật đèn.)
- Công tắc quạt bị hỏng nên quạt không chạy được. (Bộ phận điều khiển quạt gặp trục trặc, khiến quạt không hoạt động.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "công tắc đèn": loại công tắc chuyên dùng để điều khiển hệ thống chiếu sáng.
- Công tắc đèn thường được lắp ở vị trí dễ với tới. (Thiết bị bật tắt đèn thường được đặt ở nơi thuận tiện.)
- "công tắc hai chiều": công tắc có thể bật/tắt từ hai vị trí khác nhau.
- Cầu thang thường lắp công tắc hai chiều để tiện sử dụng. (Để thuận lợi cho việc bật tắt đèn từ đầu và cuối cầu thang.)
Biến thể và từ gần giống
- Công tắc điện (danh từ): thiết bị đóng ngắt điện nói chung, thường dùng để nhấn mạnh chức năng điện.
- Công tắc điện trong nhà cần được kiểm tra thường xuyên. (Các thiết bị đóng ngắt điện cần được bảo trì định kỳ.)
- Nút bấm (danh từ): thiết bị nhỏ có chức năng tương tự công tắc nhưng thường được ấn thay vì gạt.
- Nút bấm chuông cửa nằm bên cạnh cửa ra vào. (Thiết bị ấn để báo hiệu có khách.)
Từ đồng nghĩa
- Công tắc điện: thiết bị đóng ngắt dòng điện.
- Nút gạt: loại công tắc có cần gạt để điều khiển.
- Bộ chuyển mạch: thiết bị chuyển đổi trạng thái của mạch điện.
Thành ngữ liên quan
- Bật công tắc: bắt đầu một quá trình hoặc hoạt động.
- Khi bật công tắc sáng tạo, ý tưởng sẽ tuôn trào. (Khi kích hoạt khả năng sáng tạo, các ý tưởng mới sẽ xuất hiện.)
- Tắt công tắc: chấm dứt một hoạt động hoặc trạng thái.
- Anh ấy tắt công tắc cảm xúc để không bị ảnh hưởng. (Anh ấy ngừng để cảm xúc chi phối.)